realize
/ˈriːəlaɪz/ Giọng Mỹ v.
chợt nhận ra điều chưa biết
Halfway to school I realized my shoes were on the wrong feet.
Đi được nửa đường tới trường, tôi mới nhận ra mình xỏ nhầm giày.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈriːəlaɪz/ Giọng Mỹ v.
chợt nhận ra điều chưa biết
Halfway to school I realized my shoes were on the wrong feet.
Đi được nửa đường tới trường, tôi mới nhận ra mình xỏ nhầm giày.