ability
/əˈbɪləti/ Giọng Mỹ n.
năng lực, khả năng làm được
My little brother has the ability to name every dinosaur in the book.
Em trai tôi có khả năng gọi tên mọi con khủng long trong cuốn sách.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/əˈbɪləti/ Giọng Mỹ n.
năng lực, khả năng làm được
My little brother has the ability to name every dinosaur in the book.
Em trai tôi có khả năng gọi tên mọi con khủng long trong cuốn sách.