recognize
/ˈrekəɡnaɪz/ Giọng Mỹ v.
nhận ra người hay vật quen
I recognized my old teacher by her red bicycle at the market.
Tôi nhận ra cô giáo cũ nhờ chiếc xe đạp đỏ ở chợ.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈrekəɡnaɪz/ Giọng Mỹ v.
nhận ra người hay vật quen
I recognized my old teacher by her red bicycle at the market.
Tôi nhận ra cô giáo cũ nhờ chiếc xe đạp đỏ ở chợ.