thinking
/ˈθɪŋkɪŋ/ Giọng Mỹ n.
lối suy nghĩ, cách nghĩ
His thinking is slow, but his answers on the board are never wrong.
Lối suy nghĩ của cậu ấy chậm, nhưng đáp án trên bảng chưa bao giờ sai.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈθɪŋkɪŋ/ Giọng Mỹ n.
lối suy nghĩ, cách nghĩ
His thinking is slow, but his answers on the board are never wrong.
Lối suy nghĩ của cậu ấy chậm, nhưng đáp án trên bảng chưa bao giờ sai.