act
/ækt/ Giọng Mỹ v.
bắt tay hành động
When the pan caught fire, Dad acted fast and covered it.
Khi chảo bốc lửa, bố hành động thật nhanh và đậy vung lên.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ækt/ Giọng Mỹ v.
bắt tay hành động
When the pan caught fire, Dad acted fast and covered it.
Khi chảo bốc lửa, bố hành động thật nhanh và đậy vung lên.