remark
/rɪˈmɑːrk/ Giọng Mỹ v.
nhận xét, nói lại điều gì
re + mark
She remarked that the weather was getting colder.
Cô ấy nhận xét rằng thời tiết đang lạnh dần.
Thuộc sơ đồ · Từ Ghép
mark — dấu, vết
Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
- market — cái chợ — không phải mar + ket, market vốn là một từ liền, không liên quan đến mark
- remarkable — đáng nể — đã có thêm hậu tố -able, phức tạp hơn khuôn ghép đơn giản của hub này
- earmark — dành riêng (ngân sách…) — nghĩa bóng quá xa "ear" (tai), lại là từ hành chính/tài chính không hợp lứa tuổi
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm