Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

bookmark

/ˈbʊkmɑːrk/ Giọng Mỹ n.

cái đánh dấu trang

book + mark

She put a paper bookmark between the pages.

Cô ấy đặt một cái đánh dấu trang bằng giấy vào giữa các trang.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

book — quyển sách

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • bookworm — mọt sách — nghĩa bóng, không phải con sâu
  • bookkeeping — ghi sổ sách kế toán, không phải giữ sách
  • bookmaker — nhà cái cá cược
Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

mark — dấu, vết

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • market — cái chợ — không phải mar + ket, market vốn là một từ liền, không liên quan đến mark
  • remarkable — đáng nể — đã có thêm hậu tố -able, phức tạp hơn khuôn ghép đơn giản của hub này
  • earmark — dành riêng (ngân sách…) — nghĩa bóng quá xa "ear" (tai), lại là từ hành chính/tài chính không hợp lứa tuổi