prompt
/prɑːmpt/ Giọng Mỹ v.
thúc đẩy, gợi ra (một hành động)
The alarm will prompt an immediate response.
Chuông báo động sẽ thúc đẩy một phản ứng ngay lập tức.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/prɑːmpt/ Giọng Mỹ v.
thúc đẩy, gợi ra (một hành động)
The alarm will prompt an immediate response.
Chuông báo động sẽ thúc đẩy một phản ứng ngay lập tức.