mount
/maʊnt/ Giọng Mỹ v.
tổ chức, phát động (chiến dịch, nỗ lực)
Rescuers began to mount a search operation.
Đội cứu hộ bắt đầu tổ chức một chiến dịch tìm kiếm.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/maʊnt/ Giọng Mỹ v.
tổ chức, phát động (chiến dịch, nỗ lực)
Rescuers began to mount a search operation.
Đội cứu hộ bắt đầu tổ chức một chiến dịch tìm kiếm.