birthmark
/ˈbɜːrθmɑːrk/ Giọng Mỹ n.
vết bớt có từ khi sinh
birth + mark
He has a heart-shaped birthmark on his shoulder.
Cậu ấy có một vết bớt hình trái tim trên vai.
Thuộc sơ đồ · Từ Ghép
mark — dấu, vết
Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
- market — cái chợ — không phải mar + ket, market vốn là một từ liền, không liên quan đến mark
- remarkable — đáng nể — đã có thêm hậu tố -able, phức tạp hơn khuôn ghép đơn giản của hub này
- earmark — dành riêng (ngân sách…) — nghĩa bóng quá xa "ear" (tai), lại là từ hành chính/tài chính không hợp lứa tuổi