stimulate
/ˈstɪmjəleɪt/ Giọng Mỹ v.
kích thích, thúc đẩy (sự phát triển)
Lower prices should stimulate more sales.
Giá thấp hơn sẽ kích thích doanh số bán hàng nhiều hơn.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈstɪmjəleɪt/ Giọng Mỹ v.
kích thích, thúc đẩy (sự phát triển)
Lower prices should stimulate more sales.
Giá thấp hơn sẽ kích thích doanh số bán hàng nhiều hơn.