pose
/poʊz/ Giọng Mỹ v.
gây ra, đặt ra (vấn đề, nguy cơ)
The old bridge may pose a danger.
Cây cầu cũ có thể gây ra nguy hiểm.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/poʊz/ Giọng Mỹ v.
gây ra, đặt ra (vấn đề, nguy cơ)
The old bridge may pose a danger.
Cây cầu cũ có thể gây ra nguy hiểm.