exit
/ˈeksɪt/ Giọng Mỹ v.
rời khỏi, thoát ra (một nơi)
Everyone must exit the building calmly.
Mọi người phải rời khỏi tòa nhà một cách bình tĩnh.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈeksɪt/ Giọng Mỹ v.
rời khỏi, thoát ra (một nơi)
Everyone must exit the building calmly.
Mọi người phải rời khỏi tòa nhà một cách bình tĩnh.