cancel
/ˈkænsl/ Giọng Mỹ v.
hủy bỏ (một sự kiện, kế hoạch)
They had to cancel the outdoor concert.
Họ phải hủy buổi hòa nhạc ngoài trời.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈkænsl/ Giọng Mỹ v.
hủy bỏ (một sự kiện, kế hoạch)
They had to cancel the outdoor concert.
Họ phải hủy buổi hòa nhạc ngoài trời.