settle
/ˈsetl/ Giọng Mỹ v.
giải quyết, dàn xếp (vấn đề, tranh chấp)
Both sides agreed to settle the dispute.
Hai bên đồng ý giải quyết tranh chấp.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈsetl/ Giọng Mỹ v.
giải quyết, dàn xếp (vấn đề, tranh chấp)
Both sides agreed to settle the dispute.
Hai bên đồng ý giải quyết tranh chấp.