Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

watermark

/ˈwɔːtərmɑːrk/ Giọng Mỹ n.

hình mờ chống giả trên giấy, ảnh

water + mark

You can see a faint watermark on the banknote.

Bạn có thể thấy một hình mờ nhạt trên tờ tiền giấy.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

mark — dấu, vết

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • market — cái chợ — không phải mar + ket, market vốn là một từ liền, không liên quan đến mark
  • remarkable — đáng nể — đã có thêm hậu tố -able, phức tạp hơn khuôn ghép đơn giản của hub này
  • earmark — dành riêng (ngân sách…) — nghĩa bóng quá xa "ear" (tai), lại là từ hành chính/tài chính không hợp lứa tuổi