permission
/pərˈmɪʃn/ Giọng Mỹ n.
giấy phép, lời đồng ý
You need permission from a teacher to leave the playground.
Bạn cần sự cho phép của thầy cô mới được rời sân chơi.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
safety — sự an toàn
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/pərˈmɪʃn/ Giọng Mỹ n.
giấy phép, lời đồng ý
You need permission from a teacher to leave the playground.
Bạn cần sự cho phép của thầy cô mới được rời sân chơi.