allow
/əˈlaʊ/ Giọng Mỹ v.
cho phép ai làm gì
The park rules allow dogs only on the wide path.
Nội quy công viên chỉ cho phép dắt chó trên lối đi rộng.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
safety — sự an toàn
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/əˈlaʊ/ Giọng Mỹ v.
cho phép ai làm gì
The park rules allow dogs only on the wide path.
Nội quy công viên chỉ cho phép dắt chó trên lối đi rộng.