Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

thief

/θiːf/ Giọng Mỹ n.

kẻ trộm

A thief in the picture book took the baker's golden spoon.

Kẻ trộm trong cuốn sách tranh lấy đi chiếc thìa vàng của người thợ làm bánh.

Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm

safety — sự an toàn