smile
/smaɪl/ Giọng Mỹ v.
mỉm cười
The shy boy smiled when he heard his name.
Cậu bé nhút nhát mỉm cười khi nghe gọi tên mình.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/smaɪl/ Giọng Mỹ v.
mỉm cười
The shy boy smiled when he heard his name.
Cậu bé nhút nhát mỉm cười khi nghe gọi tên mình.