control
/kənˈtroʊl/ Giọng Mỹ v.
kiểm soát, điều khiển
Traffic lights control the cars at this busy corner.
Đèn giao thông điều khiển xe cộ ở góc đường đông đúc này.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/kənˈtroʊl/ Giọng Mỹ v.
kiểm soát, điều khiển
Traffic lights control the cars at this busy corner.
Đèn giao thông điều khiển xe cộ ở góc đường đông đúc này.