crime
/kraɪm/ Giọng Mỹ n.
tội phạm, hành vi phạm tội
The town has very little crime, so people feel calm here.
Thị trấn rất ít tội phạm nên người dân ở đây thấy yên tâm.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/kraɪm/ Giọng Mỹ n.
tội phạm, hành vi phạm tội
The town has very little crime, so people feel calm here.
Thị trấn rất ít tội phạm nên người dân ở đây thấy yên tâm.