army
/ˈɑːrmi/ Giọng Mỹ n.
quân đội
My grandfather kept an old photo from his years in the army.
Ông tôi giữ một tấm ảnh cũ từ những năm ông ở trong quân đội.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈɑːrmi/ Giọng Mỹ n.
quân đội
My grandfather kept an old photo from his years in the army.
Ông tôi giữ một tấm ảnh cũ từ những năm ông ở trong quân đội.