nursery
/ˈnɜːrsəri/ Giọng Mỹ n.
vườn ươm
The nursery sells small trees every Sunday morning.
Vườn ươm bán cây nhỏ vào sáng chủ nhật.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈnɜːrsəri/ Giọng Mỹ n.
vườn ươm
The nursery sells small trees every Sunday morning.
Vườn ươm bán cây nhỏ vào sáng chủ nhật.