hoe
/hoʊ/ Giọng Mỹ n.
cái cuốc
Grandpa breaks the hard ground with a hoe.
Ông bổ vỡ lớp đất cứng bằng cái cuốc.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/hoʊ/ Giọng Mỹ n.
cái cuốc
Grandpa breaks the hard ground with a hoe.
Ông bổ vỡ lớp đất cứng bằng cái cuốc.