Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

townhouse

/ˈtaʊnhaʊs/ Giọng Mỹ n.

nhà phố liền kề

town + house

My cousin lives in a narrow townhouse.

Anh họ mình sống trong một căn nhà phố hẹp.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

house — ngôi nhà

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • warehouse — kho hàng — house ở đây là nhà chứa đồ, không phải nhà ở
  • household — hộ gia đình — trừu tượng
  • housekeeping — công việc dọn dẹp
  • powerhouse — người hay đội cực mạnh — nghĩa bóng, không phải một ngôi nhà
  • in-house — làm ngay trong nội bộ, không thuê ngoài — chẳng nói về ngôi nhà nào
Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

town — thị trấn, khu phố

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • one-horse town — nghĩa bóng: thị trấn bé tí, buồn tẻ — chẳng cần có con ngựa nào
  • talk of the town — nghĩa bóng: chuyện cả vùng bàn tán — không phải buổi nói chuyện của thị trấn