Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

town square

/ˌtaʊn ˈskwer/ Giọng Mỹ n.

quảng trường thị trấn

town + square

Kids fly kites in the town square.

Bọn trẻ thả diều ở quảng trường thị trấn.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

town — thị trấn, khu phố

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • one-horse town — nghĩa bóng: thị trấn bé tí, buồn tẻ — chẳng cần có con ngựa nào
  • talk of the town — nghĩa bóng: chuyện cả vùng bàn tán — không phải buổi nói chuyện của thị trấn