status
/ˈsteɪtəs/ Giọng Mỹ n.
địa vị, tình trạng (pháp lý)
You can check your visa status online anytime.
Bạn có thể kiểm tra tình trạng visa trực tuyến bất cứ lúc nào.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈsteɪtəs/ Giọng Mỹ n.
địa vị, tình trạng (pháp lý)
You can check your visa status online anytime.
Bạn có thể kiểm tra tình trạng visa trực tuyến bất cứ lúc nào.