gang
/ɡæŋ/ Giọng Mỹ n.
băng nhóm (có hành vi xấu)
The news report described an old gang from the city.
Bản tin thời sự mô tả một băng nhóm cũ của thành phố.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ɡæŋ/ Giọng Mỹ n.
băng nhóm (có hành vi xấu)
The news report described an old gang from the city.
Bản tin thời sự mô tả một băng nhóm cũ của thành phố.