border
/ˈbɔːrdər/ Giọng Mỹ n.
biên giới
The two countries share a long, quiet border.
Hai quốc gia có chung một đường biên giới dài và yên tĩnh.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈbɔːrdər/ Giọng Mỹ n.
biên giới
The two countries share a long, quiet border.
Hai quốc gia có chung một đường biên giới dài và yên tĩnh.