sometimes
/ˈsʌmtaɪmz/ Giọng Mỹ adv.
thỉnh thoảng
some + times
I sometimes walk to school with my sister.
Thỉnh thoảng tôi đi bộ đến trường với chị gái.
Thuộc sơ đồ · Từ Ghép
some — một vài; nào đó
Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
- awesome — tuyệt vời — -some ở đây là hậu tố, không phải "một vài"
- handsome — đẹp trai — không phải "vài bàn tay"
- some time — viết rời = một khoảng thời gian (khá lâu), khác sometime (một lúc nào đó)
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm