Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

appear

/əˈpɪr/ Giọng Mỹ v.

hiện ra, xuất hiện

A rainbow appeared over the rice field after the shower.

Một chiếc cầu vồng hiện ra trên cánh đồng lúa sau cơn mưa rào.

Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm

often — thường xuyên