usual
/ˈjuːʒuəl/ Giọng Mỹ adj.
thường lệ, như mọi khi
We sat at our usual table by the window of the noodle shop.
Chúng tôi ngồi bàn quen cạnh cửa sổ quán mì như mọi khi.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈjuːʒuəl/ Giọng Mỹ adj.
thường lệ, như mọi khi
We sat at our usual table by the window of the noodle shop.
Chúng tôi ngồi bàn quen cạnh cửa sổ quán mì như mọi khi.