offering
/ˈɔːfərɪŋ/ Giọng Mỹ n.
lễ vật
Each family brings an offering to the temple.
Mỗi nhà mang một mâm lễ vật lên chùa.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈɔːfərɪŋ/ Giọng Mỹ n.
lễ vật
Each family brings an offering to the temple.
Mỗi nhà mang một mâm lễ vật lên chùa.