gong
/ɡɑːŋ/ Giọng Mỹ n.
cồng chiêng
One deep gong opened the village festival.
Một tiếng cồng chiêng trầm mở đầu hội làng.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ɡɑːŋ/ Giọng Mỹ n.
cồng chiêng
One deep gong opened the village festival.
Một tiếng cồng chiêng trầm mở đầu hội làng.