lion dance
/ˈlaɪən dæns/ Giọng Mỹ n.
múa lân
The lion dance filled the yard with drums.
Màn múa lân làm cả sân rộn tiếng trống.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈlaɪən dæns/ Giọng Mỹ n.
múa lân
The lion dance filled the yard with drums.
Màn múa lân làm cả sân rộn tiếng trống.