lantern
/ˈlæntərn/ Giọng Mỹ n.
lồng đèn
Mai carries a red lantern down the street.
Mai xách chiếc lồng đèn đỏ đi dọc phố.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈlæntərn/ Giọng Mỹ n.
lồng đèn
Mai carries a red lantern down the street.
Mai xách chiếc lồng đèn đỏ đi dọc phố.