couplet
/ˈkʌplɪt/ Giọng Mỹ n.
câu đối
A red couplet hangs on each wooden pillar.
Một câu đối đỏ treo trên mỗi cây cột gỗ.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈkʌplɪt/ Giọng Mỹ n.
câu đối
A red couplet hangs on each wooden pillar.
Một câu đối đỏ treo trên mỗi cây cột gỗ.