dragon dance
/ˈdræɡən dæns/ Giọng Mỹ n.
múa rồng
Ten men carry the dragon dance through town.
Mười người khiêng đoàn múa rồng đi khắp phố.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈdræɡən dæns/ Giọng Mỹ n.
múa rồng
Ten men carry the dragon dance through town.
Mười người khiêng đoàn múa rồng đi khắp phố.