costume
/ˈkɑːstuːm/ Giọng Mỹ n.
bộ đồ hóa trang
Linh sews a bright costume for the show.
Linh may một bộ đồ hóa trang sặc sỡ cho buổi diễn.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈkɑːstuːm/ Giọng Mỹ n.
bộ đồ hóa trang
Linh sews a bright costume for the show.
Linh may một bộ đồ hóa trang sặc sỡ cho buổi diễn.