branch
/bræntʃ/ Giọng Mỹ n.
cành cây
A bird made its nest on a low branch.
Một chú chim làm tổ trên cành cây thấp.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/bræntʃ/ Giọng Mỹ n.
cành cây
A bird made its nest on a low branch.
Một chú chim làm tổ trên cành cây thấp.