trial
/ˈtraɪəl/ Giọng Mỹ n.
phiên toà xét xử
The trial lasted three days in a quiet room.
Phiên toà xét xử kéo dài ba ngày trong một căn phòng yên tĩnh.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈtraɪəl/ Giọng Mỹ n.
phiên toà xét xử
The trial lasted three days in a quiet room.
Phiên toà xét xử kéo dài ba ngày trong một căn phòng yên tĩnh.