prohibit
/prəˈhɪbɪt/ Giọng Mỹ v.
cấm, nghiêm cấm
Museum rules prohibit food inside the painting halls.
Nội quy bảo tàng cấm mang đồ ăn vào các phòng tranh.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/prəˈhɪbɪt/ Giọng Mỹ v.
cấm, nghiêm cấm
Museum rules prohibit food inside the painting halls.
Nội quy bảo tàng cấm mang đồ ăn vào các phòng tranh.