fraud
/frɔːd/ Giọng Mỹ n.
hành vi lừa đảo
The bank warns customers about email fraud.
Ngân hàng cảnh báo khách hàng về hành vi lừa đảo qua thư điện tử.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/frɔːd/ Giọng Mỹ n.
hành vi lừa đảo
The bank warns customers about email fraud.
Ngân hàng cảnh báo khách hàng về hành vi lừa đảo qua thư điện tử.