blame
/bleɪm/ Giọng Mỹ v.
đổ lỗi cho ai đó
Do not blame the dog for the broken cup.
Đừng đổ lỗi cho con chó về cái cốc bị vỡ.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/bleɪm/ Giọng Mỹ v.
đổ lỗi cho ai đó
Do not blame the dog for the broken cup.
Đừng đổ lỗi cho con chó về cái cốc bị vỡ.