confess
/kənˈfes/ Giọng Mỹ v.
thú nhận
He decided to confess that he broke the vase.
Cậu ấy quyết định thú nhận rằng mình đã làm vỡ cái bình.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/kənˈfes/ Giọng Mỹ v.
thú nhận
He decided to confess that he broke the vase.
Cậu ấy quyết định thú nhận rằng mình đã làm vỡ cái bình.