Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

toy shop

/ˈtɔɪ ʃɑːp/ Giọng Mỹ n.

cửa hàng đồ chơi

toy + shop

The toy shop has a huge teddy bear.

Cửa hàng đồ chơi có một con gấu bông khổng lồ.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

shop — cửa hàng

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • talk shop — nói chuyện công việc — thành ngữ
  • bishop — con tượng trong cờ vua, giám mục — từ ghép giả, không phải bi + shop