Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

sweetshop

/ˈswiːtʃɑːp/ Giọng Mỹ n.

cửa hàng kẹo

sweet + shop

The sweetshop sells chocolate and gummy bears.

Cửa hàng kẹo bán sô cô la và kẹo dẻo hình gấu.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

shop — cửa hàng

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • talk shop — nói chuyện công việc — thành ngữ
  • bishop — con tượng trong cờ vua, giám mục — từ ghép giả, không phải bi + shop