Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

print shop

/ˈprɪnt ʃɑːp/ Giọng Mỹ n.

tiệm in

print + shop

We printed our class poster at a print shop.

Lớp mình in áp phích ở một tiệm in.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

shop — cửa hàng

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • talk shop — nói chuyện công việc — thành ngữ
  • bishop — con tượng trong cờ vua, giám mục — từ ghép giả, không phải bi + shop