Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

shoplifting

/ˈʃɑːplɪftɪŋ/ Giọng Mỹ n.

ăn cắp trong cửa hàng

shop + lifting

Cameras in the store help stop shoplifting.

Camera trong cửa hàng giúp ngăn nạn ăn cắp vặt.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

shop — cửa hàng

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • talk shop — nói chuyện công việc — thành ngữ
  • bishop — con tượng trong cờ vua, giám mục — từ ghép giả, không phải bi + shop